Tự điển Cadman

Bi-nê-a

Binea. Binha.Con trai của Một-sa, thuộc dòng dõi Giô-na-than, con vua Sau-lơ (ISử 8:37; 9:43).

Bết-sa-lê-ên

Bezalel. Betsaléel (Dài nương dưới bóng Chúa).I. Cháu của Hu-rơ, thuộc chi phái Giu-đa (ISử 2:20; IISử 1:5). Được Đức

Bết-se

Bezer. Betser (Quặng vàng hay bạc).I. Con trai của Xô-pha (ISử 7:37), thuộc chi phái A-se.II. Một trong ba thành

Bết-Sê-an

Hay Bết-San. Beth San. Beth-Séan (Nhà yên lặng).Dầu Bết-Sê-an ở trong địa phận của chi phái Y-sa-ca, song lại thuộc

Bết-Si-ta

Beth Shittah. Beth-Schitta (Nhà của Acacia: cây chu biên).Ở gần sông Giô-đanh về hướng Xê-rê-ra. Khi Ghê-đê-ôn đắc thắng, dân

Bết-Tháp-bu-ách

Beth Tappuah. Beth-Tappuach (Nhà của quả chanh).Một thành trong miền núi của chi phái Giu-đa (Giô 15:53). Trong ISử 2:43

Bết-Kê-rem

Beth Hakkerem. Beth-Kérem (Nhà có vườn nho).Ở phía nam Giê-ru-sa-lem (Giê 6:1), gần Thê-cô-a, trên một nơi cao dùng làm

Bết-Lê-ba-ốt

Beth Lebaoth. Beth-Lebaoth (Nhà của các sư tử cái).Một thành trong xứ của chi phái Si-mê-ôn (Giô 19:6; 15:32), ở

Bết-Nim-ra

Beth-Nimrah. Beth-Nimrah (Nhà của nước ngọt hay của các con báo).Một thành kiên cố của chi phái Gát ở phía

Bê-ten

Beten. Bétel (Cao).Một thành trên bờ cõi, thuộc chi phái A-se (Giô 19:25).

Lên đầu trang