Tự điển Cadman

Bê-tô-lê-mai

Ptolemais. Ptoléma#s.Tên cũ của A-cô, thuộc về thành của chi phái A-se (Quan 1:31). Đến năm 100 T.C. được gọi […]

Bết-Bi-rê

Beth Biri. Beth-Biréi.Một thành của chi phái Si-mê-ôn (ISử 4:31), cũng gọi là Bết-lê-ba-ốt và Lê-ba-ốt (Giô 19:6; 15:32), ở

Bê-tô-nim

Betonim. Béthonim (Đỗ lạc).Một thành của chi phái Gát. Trên bờ cõi về phía bắc (Giô 13:26).

Bết-cạt

Beth Car. Bethear (Chuồng của chiên con).Dân Y-sơ-ra-ên đánh đuổi dân Phi-li-tin từ Mích-ba cho đến Bết-cạt ở phía Tây

Bết-pha-lê

Beth Pelet, Beth Palet. Beth-Pélet (Nhà trốn tránh).Một thành ở phía cực nam xứ Do-thái (Giô 15:27; Nê 11:26).

Bết-Đa-gôn

Beth-Dagon. Beth-Dagon (Nhà của thần Đa-gôn).I. Một thành trong đồng bằng của chi phái Giu-đa (Giô 15:41). Nó không cách

Bết-Phát-sết

Beth Paszzez. Beth-Patsets (Nhà của sự tan lạc).Một thành trong xứ Y-sa-ca (Giô 19:21).

Bết-Đíp-la-tha-im

Beth-Diblathaim. Beth-Diblatha#m (Nhà của hai chùm quả vả).Một thành trong xứ Mô-áp (Giê 48:22). Dường như cũng gọi là Anh-môn-Đíp-la-tha-im

Bết-Ga-đe

Beth-Gader. Beth-Gader. Một thành của chi phái Giu-đa, nơi có con cháu Ca-lép ở (ISử 2:51).

Bết-Ga-mun

Beth-Gamul. Beth-Gamul (Nhà dứt sữa hay chuồng lạc đà).Một thành Mô-áp, trên đồng bằng về phía tây sông Giô-đanh (Giê

Lên đầu trang