Biếc-ri
Bicri. Bicri (Thanh niên).Cha của Sê-ba, Sê-ba là người gian tà (IISa 20:1).
Birzaith. Birzavith (Những vết thương).Một người A-se có tổ phụ là Manh-ki-ên (ISử 7:31).
Adriatic sea. Mer Adriatique.Tên một biển ở phía đông và mặt đông nam nước Ý-đại-lợi (Công 27:27). Ban đầu, phạm
Beth Peor. Beth-Péor (Đền của thần Phê-ô).Một thành thuộc Ru-bên, cách núi Nê-bô hơn 15 cây số (Giô 13:20). Người
hoặc thủy tinh. Sea of glass.Khải 4:6; 15:2 chép có biển Pha-lê ở trước ngôi báu, ý nói nước biển
Bigvai. Bigva#.I. Một người đứng đầu trong dân sự bị đày ở Ba-by-lôn, cùng trở về với Xô-rô-ba-bên (Exơ 2:2).II.
Beth-Rehob. Beth-Réhob (Nhà của Rê-hóp).Một chỗ gần trũng có thành La-ít (Quan 18:28). Hiện nay là Hu-nin. Một trong mấy
Bimhal. Bimhal.Một người thuộc dòng A-se, họ hàng Bê-ri-a, con của Giáp-phơ-lết (ISử 7:33).
Bezai. Betsa#. I. Gia trưởng của 323 người trở về xứ với Xô-rô-ba-bên (Exơ 2:17), trong Nê 7:23 chép là