Bốc-ru
Bokeru, Bocheru. Bocru.Hậu tự của vua Sau-lơ và là một trong 6 người con trai của A-xên (ISử 8:38; 9:44).
Bokeru, Bocheru. Bocru.Hậu tự của vua Sau-lơ và là một trong 6 người con trai của A-xên (ISử 8:38; 9:44).
Apple. Pomme (Trái cây).Tên một thứ trái. Trong Kinh Thánh chỉ có Nhã 2:3; 7:8; 8:5; Giôên 1:12; Châm 25:11
Bohan. Bohan (Ngón tay cái).Con trai của Ru-bên (trong Xuất 6:14; Dân 26:5; ISử 5:3 không có nói đến). Một
Bildad. Bilded (Con của sự cải lẫy).Một người Su-a, là người thứ hai trong ba bạn của Gióp, và lấy
Bokim. Bokim (những người khóc lóc).Một nơi ở về phía tây sông Giô-đanh trên Ghinh-ganh (Quan 2:1, 5). “Thiên sứ
Bilgah. Bilga (Vui vẻ).I. Dòng dõi của A-rôn. Dòng dõi người tăng thêm đến nỗi trong đời vua Đa-vít đã
Beth Zur. Beth-Tsur (Nhà của hòn đá).Một đồn lũy rất kiên cố ở xứ Giu-đê, trong miền núi Do-thái giữa
Bezek. Bézeck (Gieo giống).I. Khi Giô-suê chết, xứ Ca-na-an còn có các bộ lạc bản xứ giữ địa hạt riêng
Bidkar. Bidkar.Quan tướng của Giê-hu. Sau khi Giê-hu bắn chết Giô-ram, Bích-ca vâng lời Giê-hu liệng thây Giô-ram trong đồng
Bigthana. Bigthan (Tiếng Ba-tư: Ơn may mắn).Một trong hai hoạn quan của vua A-suê-ru. Bích-than nổi giận vì mình bị