Ga-đa-ra
hoặc Giê-ra-sê Gadarenes or Gerasenes. Gadaréniens ou Géraséniens (Có vách thành).Một thành bền vững của Đê-ca-bô-lơ, cách phía Đông nam […]
hoặc Giê-ra-sê Gadarenes or Gerasenes. Gadaréniens ou Géraséniens (Có vách thành).Một thành bền vững của Đê-ca-bô-lơ, cách phía Đông nam […]
Gaddi. Gaddi (may mắn).Một trong 12 người mà ông Môi-se sai đi dọ thám xứ Ca-na-an. Ông nầy thay mặt
Gahar. Gahar (Nơi trú ẩn).Một trưởng tộc trong họ Mê-thi-nim bị đày, về với ông Xô-rô-ba-bên (Exơ 2:47; Nê 7:49).
Gaham. Gaham (lửa đang cháy).Con của Na-cô, em ông Áp-ra-ham, và vợ lẽ của Rê-u-ma (Sáng 22:24).
Flax. Lin, Linen (cây).Xứ Ca-na-an xưa vốn có nhiều gai; nên Ra-háp đem giấu hai người thám tử dưới cọng
Thorn. Épine chardon.Gai gốc ở xứ Pha-lê-tin có nhiều thứ lắm: chỗ nào nó cũng mọc thành bụi rậm, làm
Gaius. Gaius (Thuộc về đất.) Tên thông dụng của người Do-thái.I. Người Ma-xê-đoan, Gai-út là đồng bạn cộng tác với
Galal. Galal (Lăn đi).I. Người Lê-vi thuộc về họ Ên-ca-na (ISử 9:16).II. Người Lê-vi, một trong các con trai của
Gilead. Galaad (Cứng rắn, gồ ghề).I. Con Ma-ki thuộc chi phái Ma-na-se. Ông nầy lập ra họ Ga-la-át. (Dân 26:29,
Ezra. Esdras (Giúp đỡ). I. Dòng dõi Giu-đa, E-xơ-ra là cha của Giê-thê (ISử 4:17).II. Thầy tế lễ theo Xô-rô-ba-bên