Tự điển Cadman

Sô-bác

Shobach. Sobac (người đổ ra).Là quan tướng của Ha-đa-rê-xe, vua dân Sy-ri ở Xô-ba đã bị vua Đa-vít đánh bại […]

Sô-bai

Shobai. Sobai (người dẫn phu tù).Con trai của Sô-bai là một chi họ giữ cửa Đền thờ đã từ Ba-by-lôn

Si-sa

Shisha. Sisa.Cha của Ê-li-ô-rếp và A-hi-gia, làm ký lục trong triều vua Sa-lô-môn (ICác 4:3). Dường như cũng là Sê-vê-sa,

Sô-banh

Shobal. Shobal (chảy, dòng nước).I. Con trai thứ hai của Sê-i-rơ, người Hô-rít (Sáng 36:20; ISử 1:38), và là một

Si-sắc

Shishak. Sisak.Vua Ai-cập, là Sheshenk I trên các bia đá, là người thứ nhứt của dòng Bubastite thứ 22. Đời

Sô-ba-tê

Sopater. Sopater.Con trai Bi-ru, quê thành Bê-rê, là một trong những người đồng bạn của Phao-lô trong khi đi đường

Si-sê-ra

Sisera. Siséra.Quan tướng của đạo binh thuộc vua Gia-bin, là vua Ca-na-an, trị vì tại Hát-so, còn Si-sê-ra ở tại

Sô-cô

Socoh. Soco (gai, bụi gai).I. Một thành ở trong miền đồng bằng xứ Giu-đa (Giô 15:35). Thành xây ở trên

Si-tim

Shittim. Sittim.I. Đây là nơi người Y-sơ-ra-ên đóng trại khi đi qua sông Giô-đanh để bắt đầu chiếm lấy phía

Si-tim, Cây

Acacia, Shittim wood. L’acacia.Là một cây trong Ês 41:19 theo bản quốc văn dịch là “cây tạo giáp”. Gỗ cây

Lên đầu trang