Tự điển Cadman

Sứ giả báo tin

Herald. Héraut.Chỉ chép một lần trong Cựu Ước, Đa 3:4. Có thể dùng danh từ nầy thay thế “thầy giảng” […]

Sít-mai

Sismai, Sisamai (KJV). Sismai.Một dòng dõi của Sê-san, thuộc nhà Giê-rác-mê-ên (ISử 2:40).

Sít-na

Sitnah. Sitna (kiện cáo, thù nghịch).Giếng thứ hai trong hai giếng mà Y-sác đã đào trong trũng Ghê-ra, các người

Sít-ri

Sithri. Sithri (Giê-hô-va là nơi kín đáo).Một người Lê-vi, thuộc họ Kê-hát, về gia đình U-xi-ên, là anh em họ

Si-van

The month of Sivan. Mois de Sivan. Là tháng thứ ba của năm Ba-by-lôn xưa và Do-thái (Êxơ 8:9), từ

Si-xa

Shiza. Siza.Một người Ru-bên, cha một dõng sĩ của Đa-vít (ISử 11:42).

Sọ

Skull. Crâne.Nơi Chúa Jêsus bị đóng đinh vào thập tự giá, gọi là chỗ Sọ, lại gọi là Gô-gô-tha (Lu

Sổ dân

Census. Recensement.Xem bài Lập sổ dân.

Số mục

Number. Nombre.Giống hầu hết các dân tộc ở Đông phương, người Hê-bơ-rơ có lẽ dùng các chữ trong vần chữ

Soa

Shoa. Shoa.Một tên riêng chỉ nói đến trong Êxê 23:23, có liên lạc với Phê-cốt và Soa. Dường như cả

Lên đầu trang