Tự điển Cadman

Giê-sa-bên

Jezebel. Jézabel (Gái đồng trinh). Con gái của Ếch-ba-anh, vua Si-đôn và thầy tế lễ của nữ thần Át-tạt-tê trước […]

Giê-rê-mi

Jeremiah. Jérémie (Giê-hô-va làm cho bền vững).Một đại tiên tri, sanh năm sau rốt đời vua Ma-na-se, làm tiên tri

Giê-sa-na

Jeshanah. Jésana.Một trong ba thành của vua Giê-rô-bô-am, mà A-bi-gia chiếm lấy (IISử 13:19).

Giê-rê-mốt

Jeremoth. Jérémoth.1. Một trưởng tộc dòng dõi Bên-gia-min, con của Bê-ri-a (ISử 8:14). Họ hàng người nầy ở Giê-ru-sa-lem.II. Người

Giê-rệt

Jared. Jéred.I. Con của Ma-ha-la-le, cha của Hê-nóc (ISử 1:2).II. Một người thuộc dòng dõi Giu-đa, tổ phụ họ hàng

Giê-ri-bai

Jeribai. Jéribai.Một trong các dũng sĩ của Đa-vít (ISử 11:46).

Giê-ri-cô

Jericho. Jérico (Mùi thơm hoặc mặt trăng).Là thành thứ nhứt của xứ Ca-na-an mà Giô-suê tiến vào sau khi qua

Giê-ri-ên

Jeriel. Jériel.Con trai của Thô-la, lúc kiểm tra dân số trong đời Đa-vít thì ông thuộc chi phái Y-sa-ca (ISử

Giê-ri-gia

Jeriah. Jérija.Con trai của Hếp-rôn làm trưởng (ISử 23:19).

Giê-ri-mốt

Jerimoth. Jérimoth.I. Con trai của Bê-la (ISử 7:7; 12:5).II. Người cai quản Nép-ta-li, con trai của A-ri-ên (ISử 27:19).III. Cha

Lên đầu trang