Giê-the
Jether. Jéther.I. Con đầu lòng của Ghê-đê-ôn. Vì trẻ tuổi nên sợ không dám giết Xê-bách và Xanh-mu-na khi cha […]
Jether. Jéther.I. Con đầu lòng của Ghê-đê-ôn. Vì trẻ tuổi nên sợ không dám giết Xê-bách và Xanh-mu-na khi cha […]
Jethro. Jéthro (Tốt hơn hết).Là ông gia của Môi-se, là thầy tế lễ kiêm trưởng tộc Ma-đi-an (Xuất 3:1; 4:18).
Jerub-Baal. Jérubbaal.Tên biệt hiệu đặt cho Ghê-đê-ôn khi người phá dỡ bàn thờ của tà thần Ba-anh và Ba-anh không
Jerub-Besheth. Jérubbéset.Một tên khác của Ghê-đê-ôn. Chữ “Bê-sết” thay chữ “Ba-anh” có nghĩa là “xấu hổ”, để đúng với Xuất
Jerah. Jérach (Mặt trăng).Một trong những người con của Giốc-tan (Sáng 10:26; ISử 1:20), và tổ của một chi phái
Desert of Jeruel. Désert de Jéruel (Đồng vắng).Một đồng vắng từ bờ Biển Chết tới thành Thê-cô-a có tháp canh
Jerahmeel. Jérachméel (Đức Chúa Trời thương xót).I. Tên người dòng dõi Giu-đa, con của Hết-rôn, ở phía Nam Giu-đa (ISử
Jerusalem. Jérusalem.(“Giê-ru” có nghĩa là nền, chỉ về Chúa lập vững, Thi 87:1; Ês 14:32; chỉ về phần thuộc linh
Jerahmeelites. Jéracméliens.Dân ở phía cực nam xứ Pha-lê-tin. Khi vua Đa-vít chạy trốn, vua thường cùng những kẻ theo mình