Sông
River. Fleuve.Là một dòng nước ngọt chảy trong một lạch, phát nguyên từ một nguồn và đổ ra biển (Xuất […]
River. Fleuve.Là một dòng nước ngọt chảy trong một lạch, phát nguyên từ một nguồn và đổ ra biển (Xuất […]
The river of Egypt. Fleuve d’Égypte (tức Ai-cập).I. Sông Ni-lơ.– Xem bài sông Ni-lơ. Trong Sáng 15:18 chỉ về sông
Life. Vie.I. Định nghĩa.– Trong Cựu Ước có mấy từ Hê-bơ-rơ dịch ra nghĩa “sự sống” là: động từ hayah
Zophar. Sophar.Người Na-a-ma, một trong ba bạn của Gióp (Gióp 2:11; 11:1; 20:1; 42:9).Tiến sĩ Scofield chú thích về Sô-pha
Hassophereth, Sophereth (KJV). Sophéret.“Con cháu Sô-phê-rết” là một chi họ từ Ba-by-lôn trở về với Xô-rô-ba-bên ở giữa dòng dõi
Sosipater. Sosipater (cứu cha).Là bà con hay người đồng chi phái của Sứ đồ Phao-lô (Rô 16:21), có lẽ cũng
Stoic philosophers.Một trong hai phe triết học mà Phao-lô đã biện luận với họ tại thành A-thên (Công 17:18). Người
Apostle. Apôtre.I. Định nghĩa.– “Một người được sai đi.” Nguyên là tên chính thức gọi mười hai người mà Chúa
Sodom, Sodoma. Sodome.Thành xây ở đồng bằng, phía Nam chỗ của dân Ca-na-an ở (Sáng 10:19; 13:10). Đồng bằng đó