Gỗ-mun
Ebony. Ébène.Xứ Pha-lê-tin không có thứ gỗ nầy. Người ta phải chở từ Ấn độ đến thành Ty-rơ bán (Êxê […]
Ebony. Ébène.Xứ Pha-lê-tin không có thứ gỗ nầy. Người ta phải chở từ Ấn độ đến thành Ty-rơ bán (Êxê […]
Cypress. Gopher.Còn dịch là cây bách, tức là cây dùng để đóng tàu của Nô-ê (Sáng 6:14). Xứ Ba-by-lôn và
Goshen. Gossen.Đây là một chỗ tốt nhứt của xứ Ai-cập mà Pha-ra-ôn cho họ Y-sơ-ra-ên để chăn nuôi súc vật
Gozan. Gozan.Tên một dòng sông thuộc xứ Ma-đi-an (Ês 37:12), ở phía Tây bắc nước Ba-tư. Nước sông chảy về
Judea, Judaea. Judée.Vì phần nhiều phu tù trở về thuộc chi phái Giu-đa nên dân sự đó được gọi là
The wilderness (desert) of Judea. Désert de la Judée. Một miền phía Tây nam trên bờ biển Chết lấn vào
Josech. Josèph.Một tổ của Đấng Christ, chắc sống sau khi dân Giu-đa bị đày (Lu 3:26), có bản cũng gọi
The General Epistle of Jude. Épitre de Saint Jude.I. Tác giả.–Câu 1 sách Giu-đe chép trước giả là Giu-đe, tôi
Josheb-Basshebeth. Joseb-Bassébeth.Người Tách-kê-môn làm đầu lính thị vệ của Đa-vít (IISa 23:8).
Judith. Judith (người được khen).Là một trong những người vợ của Ê-sau, con gái Bê-ê-ri, người Hê-tít (Sáng 26:34).