Tự điển Cadman

Kẻ tra tấn

Tormentor. Tourmenteur.Người cai ngục coi giữ những người mắc nợ, những kẻ tù này bị xiềng xích, gông, cùm; bị […]

Giu-ni-a

Junias. Junias.Một tín đồ tại La-mã, là bà con và bạn đồng tù với Phao-lô (Rô 16:7 so 9:3).

Giu-ta

Juttah. Juta (được kéo dài).Một thành ở miền núi xứ Giu-đa, bên cạnh Ma-ôn và Cạt-mên (Giô 15:55) là thành

Kẻ xem sao

Astrologers. Astrologue.Nguyên văn Hê-bơ-rơ là Hobepe shamayim, tức “những kẻ chia các từng trời.” Họ được chép chung với những

Gô-gô-tha

Golgotha. Golgotha (Chỗ cái sọ).Gô-gô-tha là tiếng A-ra-mê-ên có nghĩa là “cái sọ”. Đây là nơi Chúa Jêsus bị đóng

Kê-ba

Kebar. Kébar.Tên một con sông “trong đất người Canh-đê”, phát nguyên từ phía Bắc xứ Mê-sô-bô-ta-mi, rồi chảy về phía

Gô-li-át

Goliath. Goliath (Người kiều ngụ).I. Chuyện Gô-li-át có chép ở trong ISa 17; 21:9; 22:10, chiều cao làsáu thước một

Gô-me

Gomer. Gomer (Sự trọn lành).I. Con trai cả của Gia-phết (Sáng 10:2; ISử 1:5). Họ Gô-me từng làm quân đội

Gô-mô-rơ

Gomorrah. Gomorrhe (Ngâm, ướp).Một trong năm thành của đồng bằng tại trũng Si-điêm (Sáng 10:19; 13:10). Năm vua chư hầu

Lên đầu trang