Tự điển Cadman

Hác-mô-ni

Hacmonite. Hacmoni (khôn ngoan).Người lập họ hàng Hác-mô-ni, trong đó có người gọi là con trai Hác-mô-ni (ISử 11:11; 27:32), […]

Ha-ghi

Haggi. Haggi.I. Con thứ hai của Gát (Sáng 46:16; Dân 26:15).II. Một họ hàng thuộc Gát do nơi Ha-ghi (Dân

Ha-cốt hay Cốt

Hakkoz. Koks.Một thầy tế lễ đứng đầu ban thứ thứ bảy làm chức việc trong đền thờ được cử bởi

Ha-ghi-gia

Haggiah. Hagguija.Người Mê-ra-ri thuộc chi phái Lê-vi (ISử 6:30).

Kê-la-gia

Kelaiah. Kélaja.Một thầy tế lễ có vợ ngoại bang (Exơ 10:23). Xem Ki-li-ta.

Lô-đê-ba

Lo Debar. Lodébar.Một nơi trong địa phận Ga-la-át (IISa 9:4-5; 17:27), chắc ở phía Đông sông Giô-đanh, là quê hương

Lô-đơ

Lod. Lod (Tranh giành).Một thành của Bên-gia-min, mà các con Ên-ba-anh xây (ISử 8:12 gọi là Lót), và thường can

Ô-lim

Olympas. Olympe.Một người tín đồ ở thành La-mã (Rô 16:15) mà Phao-lô gởi lời chào thăm. Câu thêm “và các

Gương

Mirror. Miroir (Hoặc kính đúc).Ngày xưa, gương không phải làm bằng kính nhưng bằng thứ đồng sáng bóng (Xuất 38:8).

Ha-ba-gia

Hobaiah. Habaja (Chúa giấu).Cha của mấy người trong dòng thầy tế lễ song vì tìm không được tên ông trong

Lên đầu trang