Hác-mô-ni

Hacmonite. Hacmoni (khôn ngoan).
Người lập họ hàng Hác-mô-ni, trong đó có người gọi là con trai Hác-mô-ni (ISử 11:11; 27:32), hay là người Hát-mô-ni (so IISa 23:8).

Lên đầu trang