Tự điển Cadman

Ha-mu-ta

Hamutal. Hamutal.Con gái của Giê-rê-mi ở Líp-na, mẹ của vua Giô-a-cha, một vợ của Giô-si-a (IICác 23:31; 24:18; Giê 52:1).

Ha-li

Hali. Hali.Một thành trên bờ cõi chi phái A-se (Giô 19:25).

Ha-na-mê-ên

Hanamel, Hanameel. Hanaméel.Con trai Sa-lum, chú Giê-rê-mi. Trong lúc bị tù, và Giê-rê-mi bị vây bởi người Canh-đê, Giê-rê-mi mua

Ha-lô-he

Hallohesh. Hallohès.Sa-lum, con trai Ha-lô-he, làm quản lý phân nửa quân Giê-ru-sa-lem lúc Nê-hê-mi sửa các vách thành (Nê 3:12).

Ha-lô-hết

Hallohesh. Hallohès.Một người đóng dấu mình trong giao ước với Nê-hê-mi (Nê 10:24).

Ha-ma-ghê-đôn

Armageddon. Harmaguédon (Núi của Mê-ghi-đô).Nghĩa nguyên gốc tên nầy là “cắt đi” tức là “giết đi”.Theo sách Khải 16:16, thì

Ha-man

Haman. Haman.Người được vua A-suê-ru thăng chức, đặt ngôi người trên các quan trưởng (Êxơ 3:1). Khi việc tuyệt diệt

Ha-mát

Hamath. Hamath.Là thành đứng đầu ở phần trên xứ Sy-ri, trong trũng sông Oronte, nguồn chảy vào trũng sông đó,

Ha-ma-tít

Hamathites. Hamathiens.Một họ hàng từ Ca-na-an sanh ra (Sáng 10:18; ISử 1:16).

Ha-mát-Xô-ba

Hamath Zobah. Hamath de Tsoba.Có người tưởng cũng là Ha-mát, song vì có thêm Xô-ba vào thì dường như khác

Lên đầu trang