Tự điển Cadman

Ha-pha-ra-im

Hapharaim. Hapharaim (hai cái hố).Một thành của Y-sa-ca (Giô 19:19).

Ha-ra

Hara. Hara.Một nơi hiện nay không biết ở đâu, có lẽ cũng là một với Cha-ran (ISử 5:26).

Ha-ra-đa

Haradah. Harada.Một nơi mà Y-sơ-ra-ên đóng trại trong đồng vắng không biết ở đâu (Dân 33:24-25).

Ha-ran

Haran. Haran.I. Con của Tha-rê, anh cả của Áp-ram dầu có tên Áp-ram đứng trước trong Sáng 11:27 vì là

Ha-lô-he

Hallohesh. Hallohès.Sa-lum, con trai Ha-lô-he, làm quản lý phân nửa quân Giê-ru-sa-lem lúc Nê-hê-mi sửa các vách thành (Nê 3:12).

Ha-lô-hết

Hallohesh. Hallohès.Một người đóng dấu mình trong giao ước với Nê-hê-mi (Nê 10:24).

Ha-ma-ghê-đôn

Armageddon. Harmaguédon (Núi của Mê-ghi-đô).Nghĩa nguyên gốc tên nầy là “cắt đi” tức là “giết đi”.Theo sách Khải 16:16, thì

Ha-man

Haman. Haman.Người được vua A-suê-ru thăng chức, đặt ngôi người trên các quan trưởng (Êxơ 3:1). Khi việc tuyệt diệt

Ha-mát

Hamath. Hamath.Là thành đứng đầu ở phần trên xứ Sy-ri, trong trũng sông Oronte, nguồn chảy vào trũng sông đó,

Ha-ma-tít

Hamathites. Hamathiens.Một họ hàng từ Ca-na-an sanh ra (Sáng 10:18; ISử 1:16).

Lên đầu trang