Tự điển Cadman

Hành, Củ

Onion. Oignon.Theo như người ta nói, hành sản xuất ở Ai-cập rất to và ngon. Đây cũng là một trong […]

Hanh-hun

Halhul. Halhul.Một thành trong miền núi Giu-đa, cách Hếp-rôn 6 cây số về phía Bắc. Hiện nay có đền thờ

Ha-ni-ên

Hanniel. Hanniel.I. Một con trai của U-la, thuộc chi phái A-se (ISử 7:39).II. Con trai Ê-phát, quan trưởng chi phái

Ha-nóc

Hanoch. Hanoc.I. Theo thứ tự là con thứ ba của Ma-đi-an (Sáng 25:4).II. Con cả của Ru-bên (xem bài Hê-nóc).

Ha-mô-lê-kết

Hammoleketh. Hammoléketh.Con gái của Ma-ki và là em gái của Ga-la-át (ISử 7:17-18).

Ha-gơ-ri

Hagri. Hagri.Mi-bê-ha, con trai của Ha-gơ-ri là một dũng sĩ trong đạo binh Đa-vít (ISử 11:38). Trong IISa 23:36 đọc

Ham-ram

Hemdan (KJV. Amram). Hamran.Con trai của Đi-sôn, và dòng dõi của Sê-i-rơ (ISử 1:41); cũng là Hem-đan như trong Sáng

Ha-gơ-rít

Hagrites, Haggeri.Là dân A-rạp, trong thời vua Sau-lơ, họ giao chiến với chi phái Ru-bên (I Sử-ký 5:19-20). Dân nầy

Ha-mun

Hamul. Hamul.Con út của Pha-rết, con của Ta-ma, dâu của Giu-đa (Sáng 46:12; ISử 2:5). Từ người sanh ra họ

Ha-lê-lu-gia

Hallelujah, Alleluia. Alléluia (Hê-bơ-rơ: Hãy ngợi khen Đức Giê-hô-va).Trong Thi-thiên thường dùng tiếng đó, là xin công chúng đồng thanh

Lên đầu trang