Ham-mê-đa-tha
Hammedatha. Hammédata.Người A-gát, cha của Ha-man, người gian thần trong đời vua A-suê-ru và hoàng hậu Ê-xơ-tê (Êxơ 3:1).
Hammedatha. Hammédata.Người A-gát, cha của Ha-man, người gian thần trong đời vua A-suê-ru và hoàng hậu Ê-xơ-tê (Êxơ 3:1).
Hammelech (KJV). Hammélec (nghĩa là vua).Cha của Giê-rác-mê-ên (Giê 36:26) và của Manh-ki-gia (Giê 38:6). Theo tiếng Hê-bơ-rơ thì đây
Hammon. Hammon.I. Một thành thuộc chi phái A-se gần thành Si-đôn lớn (Giô 19:28).II. Một thành chia cho người Lê-vi
Hakupha. Hakupha.Một kẻ phục dịch trong đền thờ, là một người Nê-thi-nim cùng Xô-rô-ba-bên từ Ba-by-lôn về (Exơ 2:51; Nê
Haggith. Hagguith (Người nhảy múa).Một người vợ của Đa-vít, là mẹ của A-đô-ni-gia (IISa 3:4; ICác 1:5, 11, 13; ISử
Hadadezer. Hadadézer.Vua nước Sy-ri, đóng kinh đô ở Xô-ba, cũng có tên là Ha-đa-rê-xe. IISa 8:3-12; ICác 11:23. Xem bài
Hadarezer. Hadarézer (Ha-đa giúp).Vua nước Sy-ri, đóng kinh đô ở Xô-ba. Các nước ở xung quanh cho đến sông Ơ-phơ-rát