Ha-thác
Hathach. Hatac.Một hoạn quan của vua A-suê-ru (Êxơ 4:5-10).
Haruz. Haruts.Một người Giô-ba, cha của Mê-su-lê-mết, hoàng hậu của vua Ma-na-se (IICác 21:19).
Hanun. Hanun.I. Con của Na-hách và vua dân Am-môn độ 1037 T.C.. Lúc Đa-vít phải trốn khỏi Sau-lơ, thì Na-hách
Haradah. Harada.Một nơi mà Y-sơ-ra-ên đóng trại trong đồng vắng không biết ở đâu (Dân 33:24-25).
Haran. Haran.I. Con của Tha-rê, anh cả của Áp-ram dầu có tên Áp-ram đứng trước trong Sáng 11:27 vì là
Hanan. Hanan.I. Một trưởng tộc của chi phái Bên-gia-min (ISử 8:23).II. Một trong sáu con trai của A-xên, một dòng