Tự điển Cadman

Ha-sa-đia

Hassadiah. Hasadia (Người được Đức Giê-hô-va yêu).Là một trong số năm người giữa dòng dõi nhà vua Giu-đa (ISử 3:20), […]

Ha-sa-ma-vết

Hazarmaveth. Hatsarmaveth (sân của sự chết).Theo thứ tự là con thứ ba của Giốc-tan (Sáng 10:26). Nay vẫn còn giữ

Ha-sáp-na

Hashabnah. Hasabna.I. Một trưởng tộc với Nê-hê-mi đóng dấu mình trong giao ước (Nê 10:25).

Ha-sáp-nia

Hasabnia.I. Cha của Hát-túc (Nê 3:10).II. Một người Lê-vi dự phần về ăn chay và xưng tội dưới đời E-xơ-ra

Ha-nan

Hanan. Hanan.I. Một trưởng tộc của chi phái Bên-gia-min (ISử 8:23).II. Một trong sáu con trai của A-xên, một dòng

Ha-rép

Hareph. Hareph.Con trai của Ca-lép, và là tổ phụ của dân Bết-ga-đe (ISử 2:51).

Ha-na-nê-ên

The tower of Hananel. Tour de Hananéel (Tháp).Là một tháp thuộc vách tường Giê-ru-sa-lem (Nê 3:1; 12:39). Căn cứ hai

Ha-rim

Harim. Harim.I. Một thầy tế lễ đứng đầu ban thứ ba về chức việc trong đền thờ (ISử 24:8).II. Họ

Ha-na-ni

Hanani. Hanani.I. Một con trai của Hê-man, đứng đầu ban thứ mười tám (ISử 25:4, 25).II. Một đấng tiên kiến

Ha-ríp

Hariph. Harip (mưa mùa thu).I. Một số 112 người thuộc về họ hàng nầy cùng Xô-rô-ba-bên về (Nê 7:24).II. Một

Lên đầu trang