Ha-nan

Hanan. Hanan.
I. Một trưởng tộc của chi phái Bên-gia-min (ISử 8:23).
II. Một trong sáu con trai của A-xên, một dòng dõi của Sau-lơ (ISử 8:38; 9:44).
III. “Con trai của Ma-a-ca” (ISử 11:43), một trong những dũng sĩ của Đa-vít (ISử 11:26).
IV. Các con cháu Ha-nan cùng Xô-rô-ba-bên từ Ba-by-lôn trở về Giê-ru-sa-lem phục dịch trong đền thờ (Exơ 2:46; Nê 7:49).
V. Một trong những người Lê-vi giúp đỡ E-xơ-ra trong sự dạy cho dân sự hiểu luật pháp (Nê 8:7). Chắc người nầy có tên trong Nê 10:10.
VI. Một trong những người đóng dấu mình trong giao ước (Nê 10:22).
VII. Cũng là một người đóng dấu mình nữa (Nê 10:26).
VIII. Con của Xác-cua, cháu Mát-ta-nia, mà Nê-hê-mi cử giữ kho thuế một phần mười về lúa mì, v.v… (Nê 13:13).
IX. Con trai Gi-đa-lia (Giê 35:4).

Lên đầu trang