Ha-rốp
. L’Haruph (Người).Danh đặt cho Sê-pha-ti-a, người Cô-rê theo Đa-vít tại Xiếc-lác (ISử 12:5).
. L’Haruph (Người).Danh đặt cho Sê-pha-ti-a, người Cô-rê theo Đa-vít tại Xiếc-lác (ISử 12:5).
Haroseth Haggoyim. Harosheth-Go#m.Một thành phố ở phía Bắc xứ Ca-na-an, được đặt tên nầy vì có nhiều dân tộc lẫn
Harhur. Harur (Sốt rét).Con cháu Ha-rua cùng Xô-rô-ba-bên từ Ba-by-lôn trở về và là kẻ phục dịch trong đền thờ
Haruz. Haruts.Một người Giô-ba, cha của Mê-su-lê-mết, hoàng hậu của vua Ma-na-se (IICác 21:19).
Hashabiah. Hasabia.I. Một người Lê-vi của các con cháu Mê-ra-ri (ISử 6:45).II. Một người Lê-vi của các con cháu Mê-ra-ri