Tự điển Cadman

Ha-su-ba

Hashubah. Hasuba.Người thứ nhứt trong số năm người dường như thuộc phần sau của gia đình Xô-rô-ba-bên (ISử 3:20).

Ha-sum

Hashum. Hasum (giàu có).I. Số các con cháu của Ha-sum cùng Xô-rô-ba-bên về trong Exơ 2:19 là 223 người và

Ha-súp

Hasshub. Hasub.I. Con của Pha-hát-Mô-áp giúp đỡ việc tu bổ vách thành Giê-ru-sa-lem (Nê 3:11).II. Một người cũng làm việc

Ha-rôn

Harorite. L’Haron (Người).Sa-mốt, dũng sĩ của Đa-vít, là người Ha-rôn (ISử 11:27).

Ha-su-pha

Hasupha. Hasupha.I. Một họ phục dịch trong đền thờ thuộc lần thứ nhứt có những người phu tù từ Ba-by-lôn

Ha-rốp

. L’Haruph (Người).Danh đặt cho Sê-pha-ti-a, người Cô-rê theo Đa-vít tại Xiếc-lác (ISử 12:5).

Hạt-bô-na

Harbona. Harbona.Một trong bảy hoạn quan hầu chực vua A-suê-ru (Êxơ 1:10; 7:9).

Hạt-ha

Harhas. Harhas.Một tổ tiên của Sa-lum, là chồng của nữ tiên tri Hun-đa (IICác 22:14).

Ha-rua

Harhur. Harur (Sốt rét).Con cháu Ha-rua cùng Xô-rô-ba-bên từ Ba-by-lôn trở về và là kẻ phục dịch trong đền thờ

Lên đầu trang