Tự điển Cadman

Ha-rốp

. L’Haruph (Người).Danh đặt cho Sê-pha-ti-a, người Cô-rê theo Đa-vít tại Xiếc-lác (ISử 12:5).

Hạt-bô-na

Harbona. Harbona.Một trong bảy hoạn quan hầu chực vua A-suê-ru (Êxơ 1:10; 7:9).

Hạt-ha

Harhas. Harhas.Một tổ tiên của Sa-lum, là chồng của nữ tiên tri Hun-đa (IICác 22:14).

Ha-rua

Harhur. Harur (Sốt rét).Con cháu Ha-rua cùng Xô-rô-ba-bên từ Ba-by-lôn trở về và là kẻ phục dịch trong đền thờ

Ha-thác

Hathach. Hatac.Một hoạn quan của vua A-suê-ru (Êxơ 4:5-10).

Ha-rum

Harum. Harum.Cha của A-ha-hên, là một gia phổ không rõ ràng của Giu-đa (ISử 4:8).

Ha-ru-máp

Harumaph. Harumaph.Cha của Giê-đa-gia (Nê 3:10).

Ha-rút

Haruz. Haruts.Một người Giô-ba, cha của Mê-su-lê-mết, hoàng hậu của vua Ma-na-se (IICác 21:19).

Ha-sa-bia

Hashabiah. Hasabia.I. Một người Lê-vi của các con cháu Mê-ra-ri (ISử 6:45).II. Một người Lê-vi của các con cháu Mê-ra-ri

Lên đầu trang