Hát-lai
Hadlai. Hadlai.Cha của A-ma-sa, một quan trưởng của dân Ép-ra-im (IISử 28:12).
Harsha. Harsa.Con cháu Hạt-sa cùng Xô-rô-ba-bên từ Ba-by-lôn về và phục dịch trong đền thờ (Exơ 2:52; Nê 7:54).
Hashubah. Hasuba.Người thứ nhứt trong số năm người dường như thuộc phần sau của gia đình Xô-rô-ba-bên (ISử 3:20).
Hashum. Hasum (giàu có).I. Số các con cháu của Ha-sum cùng Xô-rô-ba-bên về trong Exơ 2:19 là 223 người và
Hasshub. Hasub.I. Con của Pha-hát-Mô-áp giúp đỡ việc tu bổ vách thành Giê-ru-sa-lem (Nê 3:11).II. Một người cũng làm việc
Hasupha. Hasupha.I. Một họ phục dịch trong đền thờ thuộc lần thứ nhứt có những người phu tù từ Ba-by-lôn