Ha-thát
Hathath. Hatath.Con trai của Ốt-ni-ên là người Kê-na (ISử 4:13).
Hatipha. Hatipha.Con cháu Ha-ti-pha phục dịch trong đền thờ khi cùng Xô-rô-ba-bên về (Exơ 2:54; Nê 7:56).
Haziel. Haziel.Một người Lê-vi trong đời vua Đa-vít con trai của Si-mê-i, con cháu Ghẹt-sôn (ISử 23:9).
Hashabiah. Hasabia.I. Một người Lê-vi của các con cháu Mê-ra-ri (ISử 6:45).II. Một người Lê-vi của các con cháu Mê-ra-ri
Hassadiah. Hasadia (Người được Đức Giê-hô-va yêu).Là một trong số năm người giữa dòng dõi nhà vua Giu-đa (ISử 3:20),
Hazarmaveth. Hatsarmaveth (sân của sự chết).Theo thứ tự là con thứ ba của Giốc-tan (Sáng 10:26). Nay vẫn còn giữ
Hashabnah. Hasabna.I. Một trưởng tộc với Nê-hê-mi đóng dấu mình trong giao ước (Nê 10:25).
Hasabnia.I. Cha của Hát-túc (Nê 3:10).II. Một người Lê-vi dự phần về ăn chay và xưng tội dưới đời E-xơ-ra