Tự điển Cadman

Ách

Ách Yoke. Joug. Mang ách nặng có nghĩa là phục dịch người ta một cách khó nhọc (ICác 12:4; Ca […]

A-cha

A-cha Achaz hay Ahaz 735-715 TC. A-cha là con trai Giô-tham, vua Giu-đa lên ngôi lúc 12 tuổi cai trị

A-chai

A-chai Achaia. Acha Ở phía nam Ma-xê-đoan, trước kia A-chai là vùng đất ở ven biển Hy-lạp. Năm 146 TC.,

A-cha-xia

A-cha-xia Ahaziah. Achazia (Đức Giê-hô-va đã nâng đỡ). I. Vua nước Y-sơ-ra-ên, con A-háp, cai trị hai năm, bắt chước

Ách-đốt

Ách-đốt Ashdod. Asdod. Coi chữ A-xốt.

A-cô

A-cô Achor (Trũng khuấy rối). I. Có người tưởng trũng A-cô là trũng có khe Kê-rít chạy ngang sông Giô-đanh

A-bi-ganh

A-bi-ganh Abigail. Abigail (Cha của sự vui vẻ). Con gái của Na-hách, chị em với Xê-ru-gia, mẹ của Giô-áp (IISa

A-bi-gia

A-bi-gia Abijah (Ý muốn của mình thuộc về Chúa). I. Trong IISử 13:1 gọi là A-bi-gia, nhưng trong ICác 15:1

Anh-rê

Anh-rê Andrew. André (Tiếng Hy-lạp: sức vóc trượng phu). Ông là một trong mười hai sứ đồ, người Bết-sai-đa, em

A-bi-hu

A-bi-hu Abihu. Abihu (Đức Chúa Trời là Cha). Con thứ hai của A-rôn bởi Ê-li-sê-ba sanh ra (Xuất 6:23; Dân

Lên đầu trang