Tự điển Cadman

Bê-hê-mốt

Bê-hê-mốt Behemoth. Béhémoth (Con hà mã hay thú vật lớn) Tên tiếng Hê-bơ-rơ nầy từ một tiếng Ai-cập: pehemout, nghĩa […]

A-bi-mê-léc

A-bi-mê-léc Abimelech (Cha là vua hay Cha của vua) I. Vua Phi-li-tin ở Ghê-ra gần Ga-xa, tại triều đình của

Bê-kê

Bê-kê Beker. Béker (Con trưởng nam). Con trai của Bên-gia-min (Sáng 46:21; ISử 7:6). Tuy nhiên trong ISử 8:1 thấy

A-bi-na-áp

A-bi-na-áp Abinadab. Abinadab (Cha của sự quảng đại). I. Người Lê-vi tại Ki-ri-át-Giê-a-rim vui lòng dùng nhà mình để chứa

Bê-la

Bê-la Bela, Belah. Béla (Nuốt mất). I. Một trong năm thành ở đồng bằng, vì có ông Lót cầu thay,

Bê-li-an

Bê-li-an Belial. Bélial (Ác và vô giá trị) Người Hê-bơ-rơ dùng tên này để chỉ về tên riêng của quỉ

Bi-la

Bi-la Bilhah. Bilha (Có lẽ nghĩa là: Bẽn lẽn). I. Nàng hầu của Ra-chên. Vì Ra-chên tuyệt đường sinh sản

Bi-lê-am

Bi-lê-am Bileam. Biham (tham lam). Một thành trong địa hạt về phía tây của phân nửa chi phái Ma-na-se, và

A-ba

Abba. Nguyên gốc là tiếng Araméen, nghĩa là cha. Người ta mượn tiếng âu yếm đó của con trẻ gọi

Lên đầu trang