A-ga-bút
A-ga-bút Agabus. Agabus. Là tiên tri trong Hội thánh (Công 11:28; 21:10). Ông có nói tiên tri rằng sẽ có […]
A-ga-bút Agabus. Agabus. Là tiên tri trong Hội thánh (Công 11:28; 21:10). Ông có nói tiên tri rằng sẽ có […]
A-ghê Haggai. Agée (sự vui mừng trong ngày khánh hỉ). Ông là một tiểu tiên tri, sanh ở Ba-bi-lôn; sau
A-bi-sai Abishai. Abisai (Được mọi ân tứ quí báu). Con của bà Xê-ru-gia (ISử 18:12), chị em với vua Đa-vít.
A-háp Ahab. Achab (Anh em của người cha). I. Vua thứ bảy của Y-sơ-ra-ên, trị vì từ 875 đến 853
A-bô-lô Apollos. Apollos. Người Do thái, sinh ở A-léc-xan-tri, có học vấn, cắt nghĩa Kinh Thánh Cựu Ước rất giỏi.
A-hi Ai (Đống hoang tàn). I. Một thành ở xứ Ca-na-an. Áp-ra-ham từng ở tạm tại phía tây thành nầy
A-by-len Abilene. Abilène (Đồng cỏ). Tên một xứ ở phía bắc nước Sy-ri. Ly-sa-ni-a đã làm vua chư hầu xứ
A-hi-gia Ahijah. A-hi-gia là tiên tri ở Si-lô, ông dự ngôn rằng Giê-rô-bô-am sẽ làm vua của 10 chi phái
A-can Achan hay Achar. Acan hay Acar (khuấy rối). Trong ISử 2:7 cũng gọi là A-ca. Con của Cạt-mi, cháu