Am-môn
Am-môn Ammon. Ammon (có quan thiệp về dân tộc) Đây là dòng dõi của Lót (Sáng 19:38; Thi 83:7, 8). […]
Am-môn Ammon. Ammon (có quan thiệp về dân tộc) Đây là dòng dõi của Lót (Sáng 19:38; Thi 83:7, 8). […]
A-môn Amon. Amon (Quan thiệp với dân tộc). I. Tên một thành ở Ai-cập. Tiếng Hê-bơ-rơ gọi là Nô-a-môn, (Na
A-mốt Amos. Amos (Gánh nặng, kẻ mang gánh nặng). A-mốt là kẻ chăn và quen nghề hái trái vả rừng.
A-léc-xan-đơ Alexander. Alexandre (Bênh vực loài người). I. Con của Si-môn, người vác cây thập tự của Chúa Jêsus (Mác
A-léc-xan-tri Alexandria. Alecxandrie. Thành nầy do vua A-léc-xan-đơ xây đắp sau khi đánh thắng Ai-cập vào năm 332 TC. Vì
Âm nhạc và Nhạc khí Tổ phụ những kẻ đánh đờn và thổi sáo là Giu-banh (Sáng 4:21). Tên Ma-ha-la-le,