Tự điển Cadman

Hẹt-ma

Hermas, Hermes (KJV. Mercurius). Hermas.I. Một thần người Hy-lạp thờ lạy mà người La-mã gọi là Mẹt-cu-rơ (Công 14:12).II. Một […]

Hi-ê-ra-bô-li

Hierapolis. Hiérapolis.Một thành ở Phi-ri-gi, liền với Cô-lô-se và Lao-đi-xê. Khi Hội Thánh lập tại đó, có Ê-pháp-ra sốt sắng

Hẹt-me

Hermes. Hermès.Một tín đồ tại thành La-mã mà Phao-lô chào thăm (Rô 16:14). Theo truyền khẩu, ông cũng là một

Hi-gai-ôn

Higgaion. Higgaion (Suy gẫm).Trong nguyên bản cũ tiếng Anh, có 3 lần tên nầy được nói đến trong Thi-thiên (9:16;

Hẹt-mô-ghen

Hermogenes. Hermogène.Một người mà Phao-lô nói đến trong IITi 1:15, cũng có tên ông ấy khi các tín đồ ở

Hin

Hin. Hin.Một vật dụng đo lường của người Hê-bơ-rơ để đong vật lỏng gần 4 lít (Xuất 29:40). Xem bài

Hết-môn

Heshmon. Heshmon.Một thành ở phía cực Nam xứ Giu-đa (Giô 15:27).

Hết-rai

Hezrai, Hezro. Hetsrai.Người ở Cạt-mên, một trong 30 dũng sĩ của vua Đa-vít (IISa 23:35). Trong ISử 11:37, cũng gọi

Hết-rô

Hezro. Hetsro.Xem bài Hết-rai.

Hết-rôn

Hezron. Hetsron (bao chung quanh).I. Một nơi trên biên giới phía Nam xứ Giu-đa, không xa Xin và Ca-đe Ba-nê-na

Lên đầu trang