Hi-ên
Hiel. Hiel (Chúa sống).Một người thuộc về Bê-tên, muốn được lòng vua A-háp nên xây lại thành Giê-ri-cô làm đồn […]
Hiel. Hiel (Chúa sống).Một người thuộc về Bê-tên, muốn được lòng vua A-háp nên xây lại thành Giê-ri-cô làm đồn […]
Portico, porch. Portique.Một đường đi, hai bên có trụ đỡ mái để che đường khỏi mưa nắng. Trong các lâu
Vision. Vision (Sự).Có khi cũng gọi là “dị tượng”. Theo các nhà tâm lý học thì loài người “trong trí
Hittites. Héthiens (Người).Là dòng dõi của Cham (Sáng 10:15; ISử 1:1-). Đời Áp-ra-ham, dân Hê-tít ở gần xứ Hếp-rôn (Sáng
Heldai. Heldai (Bền vững).I. Một người ở Nê-tô-pha, về dòng Ốt-ni-ên. Là ban trưởng thứ 12 của vua Đa-vít (ISử
Hermas, Hermes (KJV. Mercurius). Hermas.I. Một thần người Hy-lạp thờ lạy mà người La-mã gọi là Mẹt-cu-rơ (Công 14:12).II. Một
Hierapolis. Hiérapolis.Một thành ở Phi-ri-gi, liền với Cô-lô-se và Lao-đi-xê. Khi Hội Thánh lập tại đó, có Ê-pháp-ra sốt sắng
Hermes. Hermès.Một tín đồ tại thành La-mã mà Phao-lô chào thăm (Rô 16:14). Theo truyền khẩu, ông cũng là một
Higgaion. Higgaion (Suy gẫm).Trong nguyên bản cũ tiếng Anh, có 3 lần tên nầy được nói đến trong Thi-thiên (9:16;
Hermogenes. Hermogène.Một người mà Phao-lô nói đến trong IITi 1:15, cũng có tên ông ấy khi các tín đồ ở