Mác-bi
Mác-bi Magbish. Magbis. Một thành thuộc Bên-gia-min, không biết đứng ở đâu, có 156 người ở thành đó cùng trở […]
Mác-bi Magbish. Magbis. Một thành thuộc Bên-gia-min, không biết đứng ở đâu, có 156 người ở thành đó cùng trở […]
Macchabées Macchabees. Danh hiệu nầy nguyên là tên đặt thêm cho Judas, một con của Mathathias, sau làm rộng nghĩa
Mạc-đô-chê Mordecai. Mardochée (Ba-tư; người bé nhỏ; Ba-by-lôn: Người thờ Mê-rô-đác). Nhờ Chúa lo liệu, Mạc-đô-chê giải cứu dân Do-thái
Mách-la Mahlah. Machla. I. Trưởng nữ của Xê-lô-phát (Dân 26:33; 27:1). Vì Xê-lô-phát chít của Ma-na-se không có con trai,
Mách-li Mahli. Machli. I. Con trai của Mê-ra-ri (Xuất 6:19; Dân 3:20), con cháu của Lê-vi. II. Con trai của
Mạc-lôn Mahlon. Maclon (Đau yếu). Chồng trước của Ru-tơ (1:2, 5; 4:9). Ấy là một người E-phơ-rát ở Bết-lê-hem trong
Ma-đi-an Midian. Madian. Con của Áp-ra-ham sanh bởi nàng Kê-tu-ra. Các con Ma-đi-an là Ê-pha, Ê-phe, Ha-nóc, A-bi-đa và Ên-đa
Ma-a-rát Maarath. Maarath. Một thành ở miền núi Giu-đa, ở giữa Ghê-đô và Bết-a-nốt (Giô 15:59). Tên các thành chép
Ma-ga-đan Magadan. Magadan. Tên nầy chỉ chép một lần trong Mat 15:39. Trong Mác 8:10, cũng chép là Đa-ma-nu-tha. Vậy
Ma-a-xê-gia Maaseiah. Maaséja (Công việc Giê-hô-va). I. Một người hát xướng thuộc chi phái Lê-vi có liên quan đến việc