Núi Ha-ki-la
Núi Ha-ki-la The hill of Hakilah. Colline de Hakila. Một núi dường như ở trong một rừng nơi đồng vắng […]
Núi Ha-ki-la The hill of Hakilah. Colline de Hakila. Một núi dường như ở trong một rừng nơi đồng vắng […]
Ni-cô-đem Nicodemus. Nicodème (thắng hơn dân sự). Người Pha-ri-si, hội viên trong quốc hội Giu-đa, và giáo sư dân Y-sơ-ra-ên.
Nô-bách Nobah. Nobach (sửa). I. Một chiến sĩ Y-sơ-ra-ên, con cháu Ma-na-se (Dân 32:42), trong cuộc chiếm lấy phía Đông
Ni-cô-la Nicolas, Nicolaus. Nicolas (Kẻ thắng của dân). Là người Hy-lạp ở thành An-ti-ốt (Công 6:5). Khi Hội Thánh còn
Nóc đền thờ The highest point of the temple. Faute du temple. Là nơi ma quỷ đem Chúa Jêsus lên
Ni-cô-la, Đảng Nicolaitans. Nicolaites. Một đảng hay một phe có ảnh hưởng xấu trong Hội Thánh đầu tiên, nhứt là
Nô-đáp Nodab. Nodab (cao thượng). Tên một chi phái A-rạp, trong đồng vắng Sy-ri, chỉ nói đến một lần trong
Niên hiệu của Kinh-thánh. Chronology of the Bible. Chronologie de la Bible. Đời thái cổ không có một phương pháp
Nô-ê Noah. Noé. Cháu 10 đời của A-đam, bởi dòng Sết, con của Lê-méc và cháu của Mê-tu-sê-la. Lê-méc đặt
Ni-lơ, Sông Nile. Nil. Là sông lớn nhứt của Ai-cập, theo tiếng Hê-bơ-rơ thường gọi là Si-ho nghĩa là “đục”