Tự điển Cadman

Nước lụt

Nước lụt Flood. Les eaux du déluge Xem bài Nô-ê, mưa và Mê-tu-sê-la

Nói tiên tri

Nói tiên tri Prophesy, predict. Prophétiser. Là được Đức Thánh Linh cảm động, nói tiên tri về việc tương lai,

Nước mắt

Nước mắt Tear. Larme. Trong khi lo buồn, người ta không cầm được nước mắt, ấy là lẽ tự nhiên.

Nóp

Nóp Nob. Nob (nơi cao). Một thành của các thầy tế lễ (ISa 22:19), trong địa phận Bên-gia-min (Nê 11:32)

Nô-phách

Nô-phách Nophah. Nophach. Một nơi nói đến một lần trong Dân 21:30, được nhắc đến trong bài ca rất đáng

Nữ tiên tri

Nữ tiên tri Prophetess. Prophétesse. I. Cựu Ước có vài phụ nữ được xưng là tiên tri như Mi-ri-am (Xuất

Nữ vương Sê-ba

Nữ vương Sê-ba The queen of Sheba. Reine de Séba. Sách ICác 10:1-13 và IISử 9:1-12 chép nữ vương Séba

Nữ vương trên trời

Nữ vương trên trời The Queen of Heaven. Reine des cieux. Là một nữ tà thần mà người Do-thái trong

Núi

Núi Mountain. Montagne. Đất Do-thái có nhiều núi, song ít núi cao lớn lắm. Người ta nhờ núi hoặc làm

Núi dân A-mô-rít

Núi dân A-mô-rít The hill country of the Amorites. Montagne des Amoréens. Chỉ chép một lần trong Phục 1:19, 20

Lên đầu trang