Tự điển Cadman

Ôn dịch

Ôn dịch Plague. Peste. Thường chỉ về một chứng bịnh hôi thúi và hay lây, hoặc một tai vạ. Trong […]

Ô

Ô Cab. kab. Một dụng cụ mà người Hê-bơ-rơ dùng để đong lường những chất lỏng hoặc khô (IICác 6:25).

Ô-náp-ba

Ô-náp-ba Osnapper, Asnapper, Ashurbanipal. Osnapar Vua A-sy-ri, cháu của vua San-chê-ríp và là con của Ê-sạt-ha-đôn (IICác 19:27). Ông cai

Ó biển, Chim

Ó biển, Chim Black vulture. Aigle de mer. Là một loài chim không sạch (Lê 11:13; Phục 14:12) hoặc là

Ô-nê-sim

Ô-nê-sim Onesimus. Onésime (có ích lợi). Là một tôi mọi đã chạy trốn, ở thành Cô-lô-se (Cô 4:9; “người đồng

Ổ sâu trùng

Ổ sâu trùng Moths. Teigne. Là một loài sâu bọ có tiếng về sự cắn hại quần áo (Gióp 13:28;

Ô-nê-si-pho-rơ

Ô-nê-si-pho-rơ Onesiphorus. Onésiphore (đem phần lợi). Tên nói đến hai lần trong Tân Ước IITi 1:16-18; và 4:19. Trong khúc

Ô-ba-đia

Ô-ba-đia Obadiah. Obadia (người thờ Đức Giê-hô-va). I. Một dòng dõi của vua Đa-vít (ISử 3:21). II. Một trong năm

Ô-banh

Ô-banh Obal. Obal. Con trai Giốc-tan, dường như từ người này sanh ra một chi họ (Sáng 10:28). Có người

Ô-bết

Ô-bết Obed. Obed. (Kẻ hầu việc hay thờ phượng). I. Con của Bô-ô và Ru-tơ, ông của Đa-vít (Ru 4:17,

Lên đầu trang