Ô-bết Obed. Obed. (Kẻ hầu việc hay thờ phượng).
I. Con của Bô-ô và Ru-tơ, ông của Đa-vít (Ru 4:17, 21, 22; ISử 2:12; Mat 1:5; Lu 3:32, Giô-bết).
II. Con trai của Ép-la, dòng dõi của Sê-san, người Giê-rác-mê-ên, sanh ra bởi con gái Sê-san gả cho một người tôi tớ Ai-cập, tên là Gia-ra (ISử 2:37, 38).
III. Một dũng sĩ của vua Đa-vít (ISử 11:47).
IV. Người thuộc dòng Cô-rê, giữ cửa Đền thờ, con của Sê-ma-gia, cháu của Ô-bết Ê-đôm (ISử 26:7).
V. Cha của A-xa-ria, một quan tướng cai trị hằng trăm quân canh dự phần với Giê-hô-gia-đa trong cuộc mưu tôn Giô-ách lên làm vua thế cho hoàng hậu A-tha-li (IISử 23:1; so IICác 11:1-16).