Tự điển Cadman

Ptolémée

Ptolémée Ptolemy. Là một danh hiệu đặt cho hết thảy những người nam cai trị Ai-cập thuộc nhà Lagus bắt […]

Rô-đa-nim

Rô-đa-nim Rodanim. Rodanim. Một dân từ Gia-van xuống (ISử 1:7 so Sáng 10:4). Nếu Rô-đa-nim là tên đúng, thì chắc

Rô-đơ

Rô-đơ Rhoda. Rhode (bụi hồng). Tên đứa đầy tớ gái của Ma-ri, mẹ của Giăng Mác. Phi-e-rơ sau hồi được

Roi

Roi Rod, flog (đánh bằng roi). Fouet. Roi là vật dùng để hình phạt, như có chép trong Luật pháp,

Rơm

Rơm Straw. Paille. Sau khi đạp lúa, người Hê-bơ-rơ xưa thường lấy rơm lúa mì và lúa mạch cắt nhỏ(chắc

Rê-phi-đim

Rê-phi-đim Rephidim. Réphidim (mở rộng). Nơi mà người Y-sơ-ra-ên cắm trại giữa đồng vắng Sin và núi Si-na-i (Xuất 17:1;

Rê-sen

Rê-sen Resen. Résen. Một thành của A-sy-ri, những miền chung quanh thành Ni-ni-ve kết hợp lại làm một thành lớn.

Rô-ma tức La-mã, Người

Rô-ma tức La-mã, Người Romans. Romain. I. Trong Công 2:10 chép “kẻ từ La-mã đến.” II. Trong Giăng 11:48, Công

Rết-sép

Rết-sép Rezeph. Retseph. Một nơi mà Ráp-sa-kê khoe rằng những người A-sy-ri đã hủy diệt, khi đem xứ mạng của

Lên đầu trang