Tự điển Cadman

Sê-pha-tia

Shephatiah. Séphatia (Giê-hô-va đã đoán xét). I. Người ở Ha-rốp, một trong các người Bê-gia-min đã theo Đa-vít tại Xiết-lạc […]

Sê-phạt-va-im, Thành

Sepharvaim. Sépharvaim (Sipparas sanh đôi). Từ phía Nam, vua A-sy-ri đem các người ở Ba-by-lôn, A-va, Cu-tha, Ha-mát và Sê-phạt-va-im

Sê-phô-ra

Zipporah. Séphora (chim nhỏ, chim sẻ). Con gái của Rê-u-ên, thầy tế lễ ở Ma-đi-an, vợ của Môi-se, mẹ của

Sê-i-rơ

Seir. Séir (nhiều lông). I. Tên một xứ và dân cư. Sê-i-rơ là dãy núi thuộc về xứ Ê-đôm ở

Sê-phạt-va-im, Dân

Sepharvites. Sépharvite. Người sanh trưởng hoặc là dân cư tại Sê-phạt-va-im (IICác 17:31).

Sê-la

Selah. Pause. Có 71 lần nói đến trong các Thi-thiên, và ba lần trong Ha-ba-cúc. Từ “selah” nghĩa là yên

Sê-bát

Sê-bát Shebat. Sébat.Tháng thứ mười một trong một năm (Xa 1:7).

Sê-lê-mia

Shelemiah. Shélémia (Giê-hô-va ban thưởng). I. Một trong các con trai của Ba-ni trong đời E-xơ-ra (Exơ 10:39). II. Cha

Sê-be

Sê-be Sheber. Séber.Con trai của Ca-lép, bởi vợ lẻ là Ma-a-ca (ISử 2:48).

Sê-lô-mít

Shelomith. Shélomith (bình yên). I. Người chi phái Đan, con gái của Điệp-ri, mẹ của một người Y-sơ-ra-ên bị xử

Lên đầu trang