Sa-ách-ga
Sa-ách-ga Shaashgaz. Saasgaz (người lo học). Một hoạn quan trong cung điện vua Ạt-ta-xét-xe, có nhiệm vụ coi sóc những […]
Sa-ách-ga Shaashgaz. Saasgaz (người lo học). Một hoạn quan trong cung điện vua Ạt-ta-xét-xe, có nhiệm vụ coi sóc những […]
Seleucia. Séleucie. Một tỉnh trên bờ biển của Sy-ri, gần cửa sông Orontes. Nơi đây có đồn lũy vững chắc
Sau-lơ, Vua King Saul. Saul, le roi. Vua thứ nhứt của Y-sơ-ra-ên, con của Kích, người chi phái Bên-gia-min. Khi
Sa-ve Shaveh. Shaveh. Một trũng, sau gọi là trũng Vua, ở gần Sa-lem, tại đó vua Sô-đôm gặp Áp-ra-ham sau
Sa-vê-sa Shavsha. Savsa. Một thầy thông giáo của Đa-vít, và sau của Sa-lô-môn (ISử 18:16; ICác 4:3). Có lẽ cũng
Sậy Reed. Roseau. Thật rõ ràng chữ qâneh và tiếng Hy-lạp đồng nghĩa là kalam#s chỉ về nhiều thứ khác
Sê-a-Gia-súp Shear-Jashub. Séar-Jasub (dân sót sẽ trở về). Con trai của tiên tri Ê-sai (Ês 7:3). Tên nầy giống như
Sê-a-ru-chen Sharuhen. Shéaruhen. Một thành chỉ chép đến trong Giô 19:6, giữa vòng các thành được chia cho Si-mê-ôn trong
Sê-ba Seba. Séba. I. Con trưởng của Cúc (Sáng 10:7; ISử 1:9). Có người cho rằng đất của Sê-ba ở
Sa-rết-se Sharezer. Saretser (bảo hộ vua). I. Con trai của San-chê-ríp. Cùng với một anh em mình là A-tra-mê-léc giết