Tự điển Cadman

Va-giê-xa-tha

Vaizatha. Vajézata (có lẽ, mạnh như gió). Một trong các con trai của Ha-man (Êxơ 9:9).

U-ri

Uri (#1, 2, 3), Uriah (#4, 5, 6, 7). Uri (Sự sáng của Đức Giê-hô-va). Cha của Bết-sa-lê-ên là người

U-ri-ên

Uriel. Uriel (Sự sáng của Đức Chúa Trời). Một người Lê-vi, thuộc họ Kê-hát, nhà Dít-sê-ha, dòng dõi của Cô-rê,

U-rim và Thu-mim

Urim and Thummim. Urim et Thumim (sáng láng và trọn lành). Trật tự có một lần thay đổi ngược lại

Ty-rơ

Tyre. Tyrơ (hòn đá). Một thành rất cổ, có danh tiếng và quan trọng của Phê-ni-xi (Ês 23:7); nhưng thành

Ưa muốn hoặc Tham muốn

Desire. Convoitise. Trong các sách Tin lành chỉ có hai chỗ nói đến chữ nầy (Mác 4:19; Giăng 8:44). Nghĩa

U-canh

Ucal. Ucal (Tôi mạnh). Theo Châm 30:1, Y-thi-ên và U-canh phải được coi là các tên riêng, và nếu vậy

U-ên

Uel. Uel (ý muốn của Đức Chúa Trời). Con trai Ba-ni mà E-xơ-ra ép phải bỏ vợ ngoại bang (Exơ

U-la

Ulla. Ulla (cái ách). Một người A-se, trưởng một họ trong chi phái đó, có lẽ là dòng dõi Hê-lem

Tự do

Freedom. Liberté. Tự do là trái với sự nô lệ và tôi mọi, bởi đó ứng dụng cho những phu

Lên đầu trang