Tự điển Cadman

U-xi

Uzzi. Uzzi (sức mạnh tôi, hay quyền năng của Đức Giê-hô-va). Một người Y-sa-ca, làm trưởng trong tông tộc Thô-la […]

U-xia

Uzzia. Uzzia. Một người ở Ách-ta-rốt, là một trong những dũng sĩ của vua Đa-vít (ISử 11:44).

U-xi-ên

Uzziel. Uziel (quyền năng của Đức Chúa Trời). Một người Lê-vi, con của Kê-hát, người sáng lập một chi họ

Ve

Bottle. Flacon. Một thứ khí dụng để đựng chất lỏng. Tiếng Hê-bơ-rơ là Nobel. “Ta sẽ treo trên Ê-li-a-kim (hình

U-xi-gia

Uzzia (#1), Uzziah (#2, 3, 4, 5). Uzzija (quyền năng của Đức Giê-hô-va). Một người Lê-vi dòng Kê-hát, con trai

Vẽ mắt

Paint one’s eyes. Farder les yeux. Trong xứ Ai-cập và A-sy-ri xưa thói tục vẽ quầng đen xung quanh mắt

U-xơ

Uz. Uts. Còn được dịch là Út-xơ. Một chi phái của dân A-ram (Sáng 10:23), có thể nói dòng dõi

Uống

Drink. Boisson. Thức uống thường dùng của người Hê-bơ-rơ là nước (Sáng 21:14; Xuất 23:25; ISa 25:11; ICác 13:8; IICác

Vạc hoặc Chảo

Large pot. Chaudron. Nguyên văn Hê-bơ-rơ là Sir, thường dùng để chỉ về thứ khí dụng lớn nhỏ rộng hẹp

U-pha

Uphaz. Uphaz. Một nơi sản xuất vàng (Giê 10:9; Đa 10:5). Dường như cũng là một với Ôphia, dầu lối

Lên đầu trang