Xê-rết
Zeresh. Zérès (vàng).Vợ của Ha-man người A-gát (Êxơ 5:10, 14; 6:13).
Zealot. Zélote (người sốt sắng). Tiếng Hy-lạp ngang với chữ Ca-na-an. Hội viên của một phái ái quốc Do thái.
Zemaraim. Tsémaraim.I. Một thành của người Bên-gia-min (Giô 18:22). Người ta gợi ý là Es-Sumrah, một làng bị đổ nát,
Zemarites. Tsémariens. Một chi phái Ca-na-an (Sáng 10:18; ISử 1:16). Họ nầy được liệt kê vào giữa họ A-va-đít và
Build a house. Construire une maison.Người Y-sơ-ra-ên thời xưa làm nghề du mục, phần nhiều họ ở nơi lều trại
Chariot. Chariot.I. Xe thường.– Cách đóng xe nầy bắt đầu do người A-si sáng chế ra. Thời thượng cổ, bánh
Zebah. Zébach (giết con vật để ăn thịt, dâng con sinh tế).Một trong hai vua Ma-đi-an bị Ghê-đê-ôn đuổi theo
Zebadiah. Zébadia (Giê-hô-va đã ban cho).I. Người Bên-gia-min, thuộc nhà Bê-ri-a (ISử 8:15, 16).II. Người Bên-gia-min, dòng dõi Ên-ba-anh (ISử
Zebedee. Zébédée (Giê-hô-va đã cho). Chồng của Sa-lô-mê, cha của Gia-cơ và Giăng (Mat 27:56; Mác 15:40). Giống các con
Zanoah. Zanoach (nước dơ bẩn).I. Một thành ở trong miền đồng bằng xứ Do-thái (Giô 15:34). Sau khi đi phu