Bê-rít-sin
Priscilla. Priscille (Bà già thấp bé)Vợ A-qui-la, rất sốt sắng truyền đạo. Bà là tấm gương sáng cho các bà […]
Priscilla. Priscille (Bà già thấp bé)Vợ A-qui-la, rất sốt sắng truyền đạo. Bà là tấm gương sáng cho các bà […]
Beth Barah. Beth-Bara (Nhà quán bên bến).Quan 7:24:1- Người Ép-ra-im chiếm bến nầy lúc đánh nhau với dân Ma-đi-an trong
Berothah. Béroth.Trong Êxê 47:16 chép vùng này ở giữa bờ cõi Đa-mách và Síp-ra-im, sẽ là giới hạn của đất
Beeroth Benne Jaakan. Beéroth-Béné-Jaakan.Là nơi Y-sơ-ra-ên đóng trại trước khi tới Mô-sê-ra, nơi A-rôn qua đời. Phục truyền Luật-lệ ký
Berothai. Bérotha# (Giếng ta).Là một thành mà ở đó Đa-vít lấy được rất nhiều đồng (IISa 8:8)
Besai. Bésa# (Thanh gươm).Con cháu Bê-sai ở Ba-by-lôn trở về xứ Giu-đê cùng với Xô-rô-ba-bên (Exơ 2:49; Nê 7:52).
Besor ravine (brook). Bésor (Mát).Một khe từ trên núi chảy xuống, ở phía cực nam xứ Do-thái; là nơi trước
Besodeiah. Bésodia (Trong sự bí mật của Chúa).Cha của một người sửa xây cái vườn cũ lại (Nê 3:6).
A house. Une maison (Tiếng Hê-bơ-rơ: Một nhà).Trong Sáng 33:17 thấy có chép Gia-cốp “cất một nhà cho mình ở”,
Berothai, Berothah. Bétah (Sự tin cậy).Một thành của Ha-đa-đê-xe, vua Xô-ba, mà Đa-vít đã đoạt lấy rất nhiều đồng (IISa