Gia-xi-gia
Jahzeiah. Jahzia.Con trai Tiếc-va phản cãi lời định bỏ vợ ngoại bang (Exơ 10:15).
Jarib Jarib (kẻ thù).I. Con trai của Si-mê-ôn (ISử 4:24). Cũng xem Gia-kin (I).II. Người đi theo E-xơ-ra từ Ba-by-lôn
Shoes. Souliers.Giày người Do-thái chỉ có một cái đế, trên có dây buộc. Mỗi khi vào nhà, họ phải cởi
(Sách) Book of Jashar (NIV Jasher). Livre du Juste (công bình hoặc ngay thẳng).Một bộ cổ thư chép lại những
(Núi, Rừng cây) Jearim. Jéarim.Núi trên giới hạn phía Bắc của Giu-đa (Giô 15:10). Kê-sa-lôn là một chỗ trên núi
Jashen. Jasen.Cha của những người hùng của vua Đa-vít (IISa 23:32), trong ISử 11:34 dịch là Bê-nê-ha-sem (Hashem).
Jashobeam. Jasobéam (Hãy để dân sự về cùng Chúa).I. Người thuộc họ hàng Hác-mô-ni, đứng đầu trong các dũng sĩ
Jason. Jasen (chữa lành).Gia-sôn (tên Giô-suê từ tiếng Hê-bơ-rơ ra tiếng Hy-lạp) ở Tê-sa-lô-ni-ca, từng thết đãi và cho Phao-lô