Tự điển Cadman

Giê-hi-ên

Jehiel. Jéhiel.I. Một trong các con vua Giô-sa-phát, bị giết bởi anh là vua Giô-ram (IISử 21:2).II. Một người trong […]

Giê-bu-sít

Jebusites. Jébusiens. Dân thành Giê-bu (Xin xem Giê-bu).

Giê-ca-mê-am

Jekameam. Jekaméam.Một người Lê-vi trong đời vua Đa-vít, con thứ tư của Hếp-rôn (ISử 23:19; 24:23).

Giạt-mút

Jarmuth. Jarmuth.I. Một thành ở miền hạ lưu Giu-đa (Giô 15:35). Phi-ram, vua thành nầy là một trong năm vua

Giát-ni-ên

Jathniel. Jatniel.Con thứ tư của Mê-sê-lê-mia, trong ban thứ người giữ cửa đền thờ (ISử 26:2).

Giát-sê-ên

Jahziel, Jahzeel. Jahtséel.Con trai của Nép-ta-li (Sáng 46:24).

Giạt-thia

Jattir. Jatthir.Một trong số 9 thành ở miền núi Giu-đa (Giô 15:48), để riêng cho các con cháu A-rôn (Giô

Gia-van

Javan. Javan.I. Con trai của Gia-phết, và cha của Ê-li-sa, Tê-rê-si, Kít-tim và Đô-đa-nim (Sáng 10:2, 4). Trong Sử ký

Gia-xi-ên hay A-xi-ên

Jaaziel, Aziel. Jaaziel, Aziel. (Chúa yên ủi).Một người Lê-vi, hàng thứ hai, một nhạc sĩ dự phần về đám rước

Gia-rê-sia

Jaareshiah. Jaraésia (Chúa nuôi).Con trai của Giê-rô-ham, thuộc dòng dõi Bên-gia-min; (ISử 8:27).

Lên đầu trang