Tự điển Cadman

Giếng

Springs of water, Well. Puits.Hoặc gọi là cái hố. Ở Giu-đa mưa ít (Quan 1:15), nên người ta thường đào […]

Giê-hoa-đan

Jehoaddin. Joaddan.Mẹ của vua A-ma-xia, vua Giu-đa, vợ của vua Giô-ách (IICác 14:2; IISử 25:1).Giê-hô-a-đa, Jéhoadda. Người dòng dõi vua

Giê-ca-mia

Jekamiah. Jékamia.I. Một trong bảy tên được vào trong gia phổ vua Giê-hô-gia-kin vì vua nầy không có con kế

Giê-cáp-xê-ên

Jekabzeel. Jékabtséel.Một thành thuộc về Giu-đa trên giới hạn phía Nam (Nê 11:25).

Giê-cô-nia

Jeconiah. Jéconia.Một tên khác của Giê-hô-gia-kin (Xin xem Giê-hô-gia-kin). Con của Giê-hô-gia-kim, một vua cuối cùng của nước Giu-đa. Nếu

Giê-cu-ti-ên

Jekuthiel. Jékutiel (nhờ cậy Chúa).Dòng dõi Giu-đa, con của Giê-rết, và mẹ là người Do-thái, tổ phụ của Xa-nô-a (ISử

Giê-đa-ê-gia

Jedaiah. Jédaéja.I. Người trưởng ban thứ nhì các thầy tế lễ trong đời vua Đa-vít (ISử 24:7). Có 973 người

Giê-đa-gia

Jedaiah. Jédaja.I. Nguyên văn Hê-bơ-rơ khác với tên trên. Là một người thuộc chi phái Si-mê-ôn, tổ của Xi-ra (ISử

Giê-đia

Jehdeiah. Jéhdia.I. Con cháu Su-ba-ên dự phần về một ban thứ của chi phái Lê-vi trong đời vua Đa-vít (ISử

Lên đầu trang