Tự điển Cadman

Gió

Wind. Vent.Đức Chúa Trời dựng nên gió (Am 4:13); gió vâng phục Ngài, ở dưới quyền Ngài, và thổi để […]

Giê-sê-báp

Jeshebeab. Jésébab.Tổ phụ của các thầy tế lễ thuộc về ban thứ XIV (ISử 24:13).

Giô-a

Joah. Joah (Giê-hô-va là anh em).I. Con thứ ba của Ô-bết-Ê-đôm (ISử 26:4).II. Một người Lê-vi, con của Xim-ma và

Giê-si-sai

Jeshishai. Jésisai.Một tổ của Gát ở nơi Ga-la-át được vào gia phổ trong đời vua Giô-tham (ISử 5:14, 17). Một

Giô-ách

Joash. Joas (Có ơn Chúa ban).I. Một người A-bi-ê-xê-rít giàu có, cha của Ghê-đê-ôn. Đang khi dân Ma-đi-an bức hiếp

Giê-sô-hai-gia

Jeshohaiah. Jésoha#a.Một con cháu của Si-mê-ôn (ISử 4:36), dòng dõi Si-mê-i.

Giô-a-cha

Jehoahaz. Joachaz (Người mà Chúa nắm và giữ).I. Là con Giê-hu, nối ngôi cha làm vua nước phía Bắc Y-sơ-ra-ên,

Giê-su

Jesus. Jésus.Một tín đồ tại thành La-mã cùng với Phao-lô chào những tín đồ ở thành Cô-lô-se, còn được gọi

Giê-sua

Jeshua. Jésua (một cách khác để gọi tên Giô-suê).I. Con trai của Nun (Nê 8:17).II. Thầy tế lễ trong đời

Giê-su-run

Jeshurun. Jésurun (Người ngay thẳng).Là một tên hình bóng chỉ về Y-sơ-ra-ên, nhưng chỉ dùng trong văn thư hoặc để

Lên đầu trang