Tự điển Cadman

Giô-gia-ríp

Joiarib. Jojarib (Giê-hô-va bênh vực).I. Một giáo sư cùng với E-xơ-ra từ Ba-by-lôn về. Lúc đi đường, ông được sai […]

Giốc-chan

Jokshan. Jokschan. Cha của Sê-ba và Đê-đan, con của Áp-ra-ham và nàng Kê-tu-ra (Sáng 25:2-3; ISử 1:32).

Giốc-đê-am

Jokdeam. Jokdéam.Một thành trong miền núi Giu-đa (Giô 15:56).

Giê-úc

Jeush (Jehush, KJV). Jéus.Con thứ hai của Ê-sết, thuộc dòng dõi vua Sau-lơ (ISử 8:39).

Giê-u-ên

Jeuel. Jéuel.Con cháu Xê-xách ở tại thành Giê-ru-sa-lem đã bị làm phu tù lại được trở về (ISử 9:2, 6).

Giê-út

Jeuz. Jéuts.Con của Sa-ha-ra-im (ISử 8:10).

Giê-xa-nia

Jezaniah. Jézania.Theo Giê 40:8; 42:1 thì dường như đây cũng là A-xa-ria, con trai Hô-sa-gia (Giê 43:2). Ông với Giô-ha-nan

Giê-xe

Iezer, Abiezer. Jézérites.Một con trai Ga-la-át (Dân 26:30). Có người nói cũng là một với A-bi-ê-xe trong ISử 7:18; và

Giê-xi-ên

Jeziel. Jéziel.Một người theo Đa-vít, khi Sau-lơ còn sống (ISử 12:3).

Giê-se

Jesher. Jéser.Con của Ca-lép bởi A-xu-ba (ISử 2:18).

Lên đầu trang