Tự điển Cadman

A-rê-ta

A-rê-ta Aretas. Arétas. Vua nước Đa-mách. Quan tổng đốc của vua muốn bắt Phao-lô, song Phao-lô thừa cơ trốn thoát […]

A-ri-ma-thê

A-ri-ma-thê Arimathea. Arimathée (Ngữ nguyên là Ramah: nơi cao). Là tên của một thành. Giô-sép, người an táng Chúa Jêsus

A-ri-tạc

A-ri-tạc Aristarchus. Aristarque (khéo cai trị). Người Tê-sa-lô-ni-ca, vốn theo đạo Do-thái. Góp sức với Phao-lô, ông cùng đi truyền

A-rôn

A-rôn Aaron. Aaron (Có lẽ là: Sáng ngời; và theo Jérôme, giáo phụ Hội Thánh, thì nghĩa là: Một núi

A-sa-ên

A-sa-ên Asahel. Asael (Chúa đã làm ra)

A-sa-gia

A-sa-gia Asaiah. I. Vua Giô-sia sai A-sa-gia với thầy tế lễ Hinh-kia cầu vấn Đức Giê-hô-va về quyền luật pháp

A-sáp

A-sáp Asaph. Asaph (Liên hiệp lại). I. Cha của quan thái sử Giô-a, đời vua Ê-xê-chia (IICác 18:18, 37). II.

A-na-nia

A-na-nia Ananias. Ananias (Đức Chúa Trời ban ơn). I. Chồng của Sa-phi-ra, nói dối rằng dâng hết cả của cải

Ân-điển

Ân-điển Grace. Grâce. Đây là chữ thường thấy trong Tân và Cựu Ước: dùng để chỉ về người đã ban

An-ne

An-ne Annas. Anne (Đức Giê-hô-va đã tỏ ân điển). Ông làm thầy tế lễ cả thượng phẩm khoảng năm 6-15

Lên đầu trang