Tự điển Cadman

Bát-Sê-ba

Bát-Sê-ba Bathsheba. Bath-Séba (Con gái của lời thề). Nàng còn có tên khác là Bát-sua (ISử 3:5) – vợ của […]

Bạt-thê, Người

Bạt-thê, Người Parthians. Parthes. Một xứ trong nước Ba-tư. Dân cư ở đây hung tợn và ưa võ nghệ. Từ

Bát-xi-lai

Bát-xi-lai Barzillai. Barzila (làm bằng sắt). I. Người giàu có ở Ga-la-át, thường cung cấp đồ ăn, thức uống cho

Bầu

Bầu Wineskins. Outre. Đời xưa, dân Y-xơ-ra-ên dùng bầu bằng da để đựng nước, rượu hay sữa. Chiếc bầu bằng

Ba-vai

Ba-vai Bavai, Bavvai. Một người Y-sơ-ra-ên giúp xây dựng lại vách thành Giê-ru-sa-lem. Nê 3:18. (Trong KJV là Bavai, trong

Ba-ria

Ba-ria Bariah. Bariach (Trốn thoát). Con trai của Sê-ma-gia, thuộc chi phái Giu-đa, hậu tự của vua Đa-vít và Sa-lô-môn

Ba-vê

Ba-vê (Stone) Pavement. Pavé. Tiếng Hê-bơ-rơ: Ga-ba-tha (Gabbatha) (chỗ cao). Có lẽ đó là một sân rộng ở trước cung

Ba-rúc

Ba-rúc Baruch. Baruc (Được phước). I. Khi Giê-rê-mi bị bỏ tù thì trao giấy tờ mua ruộng cho Ba-rúc một

Bê-a-lia

Bê-a-lia Bealiah. Béalia. Một người Bên-gia-min theo Đa-vít tại Xiếc-lác khi vua Sau-lơ còn sống. Theo nguyên văn Hê-bơ-rơ, trong

Ba-san

Ba-san Bashan. Basan (Phá quang, mở rộng). Tên một nước ở về phía đông sông Giô-đanh. Trong đời Áp-ra-ham, dân

Lên đầu trang