Tự điển Cadman

Bê-nê-Gia-can

Bê-nê-Gia-can Bene Jaakan. Béné-Jaakan. (Con của Gia-can). Là nơi mà dân Y-sơ-ra-ên đóng trại hai lần khi đi trong đồng […]

Bê-cô-rát

Bê-cô-rát Becorath, Bechorath. Bécorad (Con trưởng nam) Người Bê-gia-min, con của A-phi-ác, và cháu của Bê-ke tổ phụ vua Sau-lơ

Bên-gia-min

Bên-gia-min Benjamin. Benjamin (Con của tay hữu, tức con của vui vẻ). I. Con nhỏ của Gia-cốp, do Ra-chên sanh

Bê-đan

Bê-đan Bedan. Bédan (Con của sự đoán xét). I. Trong ISa 12:11 chép ông là một quan xét của Y-xơ-ra-ên,

Bên-Ha-đát

Bên-Ha-đát Ben-Hadad. Bên-Hadad (Con của Ha-đát, một thần mặt trời của Sy-ri, tên chung của vua Sy-ri). I. Bên-ha-đát thứ

Bê-đát

Bê-đát Bedad. Bédad. Cha của Ha-đát (Sáng 36:35; ISử 1:46). Ha-đát là vua của Ê-đôm.

Bên-hai

Bên-hai Ben-Hail. Ben-ha#l (Con của cơ binh). Một trong những tôi tớ mà vua Giô-sa-phát sai đi dạy dỗ trong

Bê-đia

Bê-đia Bedeiah. Bédia. Là một trong các con của Ba-ni, về đời E-xơ-ra, đã cưới vợ dân ngoại (chừng năm

Bát-ra-bim

Bát-ra-bim Bath-Rabbim. Bath-Rabbim. Một cửa ở Hết-bôn, gần cửa ấy có hai cái ao. Tân lang thường so sánh hai

Ba-trô-ba

Ba-trô-ba Patrobas. Patrobas. Một tín đồ ở thành La-mã. Trong thơ La-mã, Phao-lô có lời chào thăm người nầy (Rô

Lên đầu trang