Líp-nát
Líp-nát Libnath. Torrent de Libnath (Khe). Một khe nước ở góc Tây Nam địa phận A-se (Giô 19:26), và dường […]
Líp-nát Libnath. Torrent de Libnath (Khe). Một khe nước ở góc Tây Nam địa phận A-se (Giô 19:26), và dường […]
Lít-trơ Lystra. Lystre (Cởi trói). Thành xứ Li-cao-ni, ở giữa khoảng hai thành Đẹt-bơ và Y-cô-ni. Phao-lô lần đầu gặp
Lo lắng Worry. Inquíetude, souci. Trong Tân Ước, Chúa Jêsus thường răn người chớ lo lắng về sự sống (Mat
Ích-ma-ên Ishmael. Ismal (Đức Chúa Trời nghe). I. Con nàng A-ga, vợ lẽ Áp-ra-ham. Trước khi sanh ra đã đặt
Ích-bô-sết Ish-Bosheth. Isboseth. Là con thứ tư của Sau-lơ, vốn có tên khác là Ếch-ba-anh, nghĩa là người của Đức
Hy-mê-nê Hymenaeus. Hyménée (từ tiếng Hy-lạp Hy-men: thần hôn nhơn). Là tên một giáo sư giả trong Hội Thánh Ê-phê-sô,
Lê-vi ký, Sách Leviticus. Le Lévitique. Nguyên bản Hê-bơ-rơ vốn gọi là “Pháp luật của các thầy tế lễ”, sau
Jêsus Christ Jesus Christ I. Danh.– Danh Jêsus nghĩa là Cứu Chúa, còn Christ nghĩa là được xức dầu. Khi
I-ly-ri Illyricum. Illyrie. Tên đất nầy là theo thổ âm tiếng La-tinh; I-ly-ri, là một tỉnh của La-mã lập lên
Ích-ma-ên, Người Ishmaelites. Ismaeliste. Dòng dõi Ích-ma-ên, nên trong mạch máu của họ có máu người Ai-cập và Áp-ra-ham. Từ