Lo lắng
Lo lắng Worry. Inquíetude, souci. Trong Tân Ước, Chúa Jêsus thường răn người chớ lo lắng về sự sống (Mat […]
Lo lắng Worry. Inquíetude, souci. Trong Tân Ước, Chúa Jêsus thường răn người chớ lo lắng về sự sống (Mat […]
Lò lửa Furnace. Fournaise. Kinh Thánh chép về mấy thứ lò lửa, như là: lò nấu sắt hoặc nung vôi
Lò nướng bánh Oven. Four du boulanger. Lò của người phương đông có hai thứ: để nguyên một chỗ và
Jêsus Christ Jesus Christ I. Danh.– Danh Jêsus nghĩa là Cứu Chúa, còn Christ nghĩa là được xức dầu. Khi
I-ly-ri Illyricum. Illyrie. Tên đất nầy là theo thổ âm tiếng La-tinh; I-ly-ri, là một tỉnh của La-mã lập lên
Ích-ma-ên, Người Ishmaelites. Ismaeliste. Dòng dõi Ích-ma-ên, nên trong mạch máu của họ có máu người Ai-cập và Áp-ra-ham. Từ
Ích-ma-ên Ishmael. Ismal (Đức Chúa Trời nghe). I. Con nàng A-ga, vợ lẽ Áp-ra-ham. Trước khi sanh ra đã đặt
Ích-bô-sết Ish-Bosheth. Isboseth. Là con thứ tư của Sau-lơ, vốn có tên khác là Ếch-ba-anh, nghĩa là người của Đức
Hy-mê-nê Hymenaeus. Hyménée (từ tiếng Hy-lạp Hy-men: thần hôn nhơn). Là tên một giáo sư giả trong Hội Thánh Ê-phê-sô,
Lê-vi ký, Sách Leviticus. Le Lévitique. Nguyên bản Hê-bơ-rơ vốn gọi là “Pháp luật của các thầy tế lễ”, sau