Tự điển Cadman

Li-ban, Núi

Li-ban, Núi Lebanon. Liban (Trắng cực điểm). Một dãy núi ở cõi bắc xứ Pha-lê-tin. Tên Li-ban nghĩa là trắng […]

Lời thề

Lời thề Oath. Serment. Lời cầu xin Đức Chúa Trời chứng kiến sự thật của lời nói hoặc có tính

Li-by

Li-by Libya. Libye. Chỉ có một lần nói đến trong Công 2:10, là “đất Li-by gần Si-ren, chắc chỉ về

Li-cao-ni

Li-cao-ni Lycaonia. Lycaonie. Một tỉnh ở Tiểu A-si. Xem trong Công 14:11 chép “bằng tiếng Li-cao-ni” thì biết rõ dân

Lịch sử

Lịch sử Biblical history. Histoire Biblique (theo Kinh Thánh). Lịch sử theo Kinh Thánh là những biến động chép ở

Linh

Linh Spirit. Esprit. Nguyên văn có sáu ý: I. Chỉ riêng về Thánh Linh của Chúa: hoặc rằng Thần Linh

Linh hồn

Linh hồn Soul. Âme. Theo nguyên văn Hê-bơ-rơ có khi dịch là tánh mạng, mạng sống, linh hồn, khí, v.v…

Líp-na

Líp-na Libnah. Libna (Trắng). I. Chỗ người Y-sơ-ra-ên đóng trại khi đánh trận (Dân 33:20). II. Thành của xứ Ca-na-an,

Líp-nát

Líp-nát Libnath. Torrent de Libnath (Khe). Một khe nước ở góc Tây Nam địa phận A-se (Giô 19:26), và dường

Lít-trơ

Lít-trơ Lystra. Lystre (Cởi trói). Thành xứ Li-cao-ni, ở giữa khoảng hai thành Đẹt-bơ và Y-cô-ni. Phao-lô lần đầu gặp

Lên đầu trang