Tự điển Cadman

Hô-sê

Hoshea. Hosée.I. Con trai của Nun, tức là Giô-suê (Phục 32:44; Dân 13:8), tên này do Môi-se đặt cho (Dân […]

Hồng hoa

Saffran. Safran Hồng hoa từ thời cổ xưa đã được quí chuộng vì dùng làm thuốc thơm. Hoa màu tím

Hốt

Hod. Hod. Một con trai của Xô-pha, dòng của A-se (ISử 7:37).

Hồng mã não

Sardonyx. Sardonyx. Là một thứ đá quí có màu đỏ và trắng như bích ngọc (onyx) trong Sáng 2:12. Đá

Hột châu

Pearl. Perle. Hột châu được tạo ra bởi các loài trai. Phần nhiều kiếm được ở biển Ấn-độ và ở

Hồng ngọc

Rubies. Agate. Trong Ês 54:12 có chép “Ta sẽ lấy hồng ngọc làm tường xép (theo tiếng Anh làm cửa

Hô-tam

Hothan (KJV), Hotham. Hotam.Một người ở A-rô-e, cha của Sa-ma và Giê-hi-ên là những người hùng trong đạo quân của

Hốp-bim

Huppim. Huppim. Có lẽ là một cách khác để gọi Hu-pham. Chỉ có một lần nói về người (Sáng 46:21;

Hóp-ni

Hophni. Hophni (về nắm tay).Hóp-ni và Phi-nê-a là “con của Bê-li-an” (theo IICôr 6:15 là một tên riêng của quỉ

Hô-ram

Horam. Horam.Một vua Ghê-xe, bị Giô-suê đánh bại và giết đi (Giô 10:33).

Lên đầu trang