Tự điển Cadman

Hun-đa

Huldah. Hulda. Một nữ tiên tri ở thành Giê-ru-sa-lem trong đời vua Giô-si-a. Vợ của Sa-lum người giữ áo lễ, […]

Họt-ma

Hormah. Horma (Nơi bị phá diệt).I. Một miền ở phía Nam xứ Ca-na-an, tại Sê-i-rơ, ở phía Bắc Ca-đe và

Hô-tham

Hotham. Hotham (Cái nhẫn đóng ấn).Một người A-se, con của Hê-be, thuộc họ hàng Bê-ri-a (ISử 7:32).

Hô-thia

Hothir. Hothir.Con trai thứ 13 của Hê-man, ca sĩ của Đa-vít (ISử 25:4).

Hốt-la

Hoglah. Hogla. Tên người con gái thứ ba trong năm con gái của Xê-lô-phát thuộc chi phái Ma-na-se (Dân 26:33).

Hu-ba

Hubbah. Hubba. Một người thuộc dòng dõi A-se, con trai của Sê-me, trong gia đình Bê-ri-a (ISử 7:34).

Hô-sa-ma

Hoshama. Hosama.Một người trong họ hàng hoặc dòng dõi của vua Giê-chô-nia (ISử 3:18).

Hô-sa-na

Hosanna. Hosanna (Hê. Xin cầu cứu).Khi Chúa vào thành Giê-ru-sa-lem, công chúng hoan nghênh và kêu lớn tiếng: “Hô-sa-na”, tức

Hồng bửu

Jacinth. Hyacinthe (đá). Một thứ đá quí dùng làm nền cho tường thành Giê-ru-sa-lem mới (Khải 21:20). Tiếng Hê-bơ-rơ là

Lên đầu trang