Hu-ram
Huram. Huram (Cao thượng).I. Một con cháu của Bên-gia-min (ISử 8:5).II. Vua của Ty-rơ đồng minh với vua Đa-vít và […]
Huram. Huram (Cao thượng).I. Một con cháu của Bên-gia-min (ISử 8:5).II. Vua của Ty-rơ đồng minh với vua Đa-vít và […]
Rose. Rose. Dịch là hoa tường vi trong Nhã 2:1 (nguyên văn: anthos “một bông hoa”) và trong Ês 35:1
Huldah. Hulda. Một nữ tiên tri ở thành Giê-ru-sa-lem trong đời vua Giô-si-a. Vợ của Sa-lum người giữ áo lễ,
Hushah. Husa. Chép trong ISử 4:4, chắc là một người thuộc chi phái Giu-đa, hoặc tên một họ hàng, nhưng
Vow. Vœu. Các nước đời xưa thường có thói hứa nguyện, dân Y-sơ-ra-ên cũng vậy. Hứa nguyện có mặt phải:
Hormah. Horma (Nơi bị phá diệt).I. Một miền ở phía Nam xứ Ca-na-an, tại Sê-i-rơ, ở phía Bắc Ca-đe và
Rubies. Agate. Trong Ês 54:12 có chép “Ta sẽ lấy hồng ngọc làm tường xép (theo tiếng Anh làm cửa
Hothan (KJV), Hotham. Hotam.Một người ở A-rô-e, cha của Sa-ma và Giê-hi-ên là những người hùng trong đạo quân của
Huppim. Huppim. Có lẽ là một cách khác để gọi Hu-pham. Chỉ có một lần nói về người (Sáng 46:21;