Hun-đa
Huldah. Hulda. Một nữ tiên tri ở thành Giê-ru-sa-lem trong đời vua Giô-si-a. Vợ của Sa-lum người giữ áo lễ, […]
Huldah. Hulda. Một nữ tiên tri ở thành Giê-ru-sa-lem trong đời vua Giô-si-a. Vợ của Sa-lum người giữ áo lễ, […]
Vow. Vœu. Các nước đời xưa thường có thói hứa nguyện, dân Y-sơ-ra-ên cũng vậy. Hứa nguyện có mặt phải:
Hormah. Horma (Nơi bị phá diệt).I. Một miền ở phía Nam xứ Ca-na-an, tại Sê-i-rơ, ở phía Bắc Ca-đe và
Hotham. Hotham (Cái nhẫn đóng ấn).Một người A-se, con của Hê-be, thuộc họ hàng Bê-ri-a (ISử 7:32).
Hoglah. Hogla. Tên người con gái thứ ba trong năm con gái của Xê-lô-phát thuộc chi phái Ma-na-se (Dân 26:33).
Hubbah. Hubba. Một người thuộc dòng dõi A-se, con trai của Sê-me, trong gia đình Bê-ri-a (ISử 7:34).
Hosanna. Hosanna (Hê. Xin cầu cứu).Khi Chúa vào thành Giê-ru-sa-lem, công chúng hoan nghênh và kêu lớn tiếng: “Hô-sa-na”, tức
Jacinth. Hyacinthe (đá). Một thứ đá quí dùng làm nền cho tường thành Giê-ru-sa-lem mới (Khải 21:20). Tiếng Hê-bơ-rơ là